NHÓM THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐẾN QUỐC TỊCH

 

 THỦ TỤC SỐ 10

XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM

1/ Phiếu đề nghị và thông tin liên hệ (tải tại đây);

2/ Tờ khai (tải tại đây; khai trên máy tính, in ra, ký tên);

3/ Copy thẻ cư trú;

4/ Hộ chiếu/Chứng minh thư (bản gốc và bản sao);


THỦ TỤC SỐ 11

XIN THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

1/ Phiếu đề nghị và thông tin liên hệ (tải tại đây);

2/ Tờ khai 03 bản gốc (tải tại đây); Mẫu đơn xin thôi quốc tịch dành cho người giám hộ (tải tại đây); Mẫu Thỏa thuận xin thôi quốc tịch cho con chưa thành niên (tải tại đây)

3/ Tờ khai lý lịch (khai trên máy tính và in ra): 03 bản;

4/ Copy Giấy khai sinh: 03 bản;

5/ Copy Hộ chiếu trang 2, trang 3: 03 bản ;

6/ Giấy thông báo của Sở Tư pháp địa phương của Nhật Bản đề nghị thôi quốc tịch Việt Nam có xác nhận con dấu của Bộ Ngoại giao NB: 01 bản chính và 02 bản copy; bản tự dịch theo mẫu (tải tại đây)

THỦ TỤC SỐ 11-1

NHẬN KẾT QUẢ THÔI QUỐC TỊCH

Khi nhận được thông báo của Đại sứ quán về việc công dân đã được Chủ tịch nước cho phép được thôi quốc tịch Việt Nam (công dân đồng thời chủ động kiểm tra kết quả thôi quốc tịch trên website Văn phòng Chủ tịch nước :

Quyết định (vpctn.gov.vn)  hoặc website tra cứu văn bản pháp luật https://thuvienphapluat.vn/), công dân trực tiếp đến Đại sứ quán hoặc gửi hồ sơ sau đây qua đường bưu điện:

1/ Phiếu đề nghị và thông tin liên hệ (tải tại đây);

2/ Hộ chiếu gốc;

3/ Copy Quyết định thôi quốc tịch (download từ website Văn phòng Chủ tịch nước https://vpctn.gov.vn/ hoặc website tra cứu văn bản pháp luật https://thuvienphapluat.vn/).

   Quyết định của Chủ tịch nước về Thôi Quốc tịch 

 

 

Đề nghị anh/chị có tên trong những Quyết định sau đây liên hệ Đại sứ quán để xác nhận thông tin và hoàn thiện các thủ tục tiếp theo.

Quyết định số 264/QĐ-CTN ngày 22/02/2022

  1. Võ Thị Hoa Trinh, 1989
  2. Phạm Long Khánh, 1980
  3. Phạm Lê Gia Hân, 2013
  4. Phạm Lê Yến Nhi, 2015
  5. Phạm Gia Huy, 2020
  6. Vũ Ngọc Kim Phương, 1990
  7. Trần Vĩnh An, 1996
  8. Đinh Công Trực, 1998
  9. Nguyễn Huy Hồng, 1983
  10. Nguyễn Nhật Nam, 2008
  11. Nguyễn Ngọc Uyên Nhi, 2021
  12. Nguyễn Quang Hương Giang, 1982
  13. Phan Lê Minh Trâm, 1990
  14. Lâm Thị Chi, 1980
  15. Nguyễn Thanh Nhã, 1998
  16. Lê Trung Lai, 1999
  17. Nguyễn Tăng Minh, 1976
  18. Nguyễn Hoàng Phương Linh, 2006
  19. Trần Dương Minh, 2000
  20. Nguyễn Hà Anh, 2011
  21. Từ Đỗ Vĩ Khang, 2012
  22. Trần Minh Anh, 2018
  23. Trần Thiên An, 2018
  24. Đậu Minh Quang, 2019
  25. Đậu Tường Vy, 2017

    Quyết định 10/QĐ-CTN ngày 05/01/2022 cho 01 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản sau đây được thôi quốc tịch Việt Nam: 

    1. Võ Chí Nhân (1984)

    Quyết định 2448/QĐ-CTN ngày 30/12/2021 cho 03 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản sau đây được thôi quốc tịch Việt Nam: 

    1. Lê Ngọc Hân - 2000
    2. Nguyễn Thị Hải - 1973
    3. Trương Yến Nhi - 1990

     

    Quyết định 2449/QĐ-CTN ngày 30/12/2021 cho 79 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản sau đây được thôi quốc tịch Việt Nam: 

     

    1. Nguyễn Như Anh - 1980
    2. Nguyễn Lê Đan Linh - 2008
    3. Nguyễn Lê Hà Mỹ - 2013
    4. Huỳnh Đức Anh Danh - 1973
    5. Nguyễn Lê Duệ Tiên - 1974
    6. Huỳnh Hạo Nhiên - 2005
    7. Huỳnh Đức Du Nhiên - 2008
    8. Huỳnh An Nhiên - 2010
    9. Nguyễn Khánh Tín - 1987
    10. PHạm Ngọc Thành - 1992
    11. Nguyễn Thị Ngọc Bích 1977
    12. Vũ Minh Nga - 1982
    13. Trần Thị Thu Phương - 1948
    14. Phan Mina - 1999
    15. Phan Daichi - 2000
    16. Lý Bảo Quốc - 1991
    17. Nguyễn Thị Thu Thảo - 1988
    18. Nguyễn Mạnh Tư - 1983
    19. Nguyễn Minh - 2013
    20. Nguyễn Tân - 2011
    21. Hồ Nguyên Bảo - 1988
    22. Võ Thành Đạt - 1993
    23. Võ Đỗ Minh Anh - 2019
    24. Phạm Trọng Khôi - 2019
    25. Phạm Trọng Hoàng - 2015
    26. Nguyễn Thị Minh Thuỷ - 1985
    27. Bùi Thị Thanh Trúc - 1967
    28. Võ Du Quý - 2000
    29. Nguyễn Nhân Tạo - 1973
    30. Nguyễn Lê Hoàng PHương - 2001
    31. Nguyễn Lê Hoàng Oanh -2001
    32. Đào Lê Anh - 1989
    33. Hoàng Ngọc Minh - 2013
    34. Huỳnh Thị Ngọc Hiền - 1985
    35. Nguyễn Đức Mẫn - 1984
    36. Tạ Thị Yến - 1984
    37. Nguyễn Hà Anh - 2016
    38. Nguyễn Hà Mỹ - 2014
    39. Nguyễn Tiến Minh - 2011
    40. Trần Thanh Tâm - 1985
    41. Phạm Lan Anh - 1979
    42. Lê Thị Thuy Duong - 1979
    43. Lê Huỳnh Anh Tú - 1989
    44. Nguyễn Duy Anh - 1972
    45. Võ Ngọc Thanh Thuý - 1990 
    46. Phạm Đăng Khoa - 2014
    47. Phạm Kim Aí - 2011
    48. Nguyễn Sakura - 1995
    49. Roãn Chí Tâm - 1990
    50. Nguyễn Hoàng Quân - 1989
    51. Nguyễn Hồng Anh Tuấn - 1980
    52. Nguyễn Hồng Phương Anh - 2011
    53. Nguyễn Hồng Nguyên Anh - 2013
    54. Nguyễn Thị Tuyền - 1987
    55. Lưu Thị Thu Hiền - 1978
    56. Lôi Thị Ngọc Khanh - 1983
    57. Vũ Thị Ngọc Ánh - 1964
    58. Trần Thị Kim Tâm - 1994
    59. Phạm Tuấn Tú - 2017
    60. Phạm Vũ Bảo Trâm - 2008
    61. Thiều An Na - 2016
    62. Thiều An Di - 2014
    63. Mai Minh Khang - 2017
    64. Mai Minh An - 2020
    65. Nguyễn Đại Anh - 2018
    66. Wu Youxi - 2018
    67. Phạm Quốc Bảo Minh - 2012
    68. Nguyễn Kiến Minh - 2019
    69. Giang Kiện - 2016
    70. Lương Hoàng Dương - 2010
    71. Lương Hoàng Khánh Chi - 2013
    72. Nguyễn Vũ Mai Phương - 2012
    73. Trần Ngô Bảo Trân -2008
    74. Nguyễn Khánh My - 2018
    75. Nguyễn Khánh Thiên Mai - 2013
    76. Hoàng Thiên Ý - 2019
    77. Bùi Nguyễn Thảo Nguyên - 2009
    78. Bùi Tuấn Minh - 2011
    79. Phạm Gia Bảo - 2012

     

     

    Quyết định 2286/QĐ-CTN ngày 13/12/2021 cho 43 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản sau đây được thôi quốc tịch Việt Nam: 

     

    1. Phạm Thị Duyên - 1984
    2. Lê Quang Thái - 2020
    3. Nguyễn Thị Huyền Chi - 1961
    4. Tăng Lê Như Nguyệt - 1988
    5. Nguyễn Trần Mai Linh - 1994
    6. Nguyễn Thị Điểm - 1983
    7. Phạm Thị Thuỳ Linh - 1985
    8. Hoàng Minh Quang - 1986
    9. Hoàng Mai Chi - 2018
    10. Hoàng Minh Kiên - 2020
    11. A Thị Phương Linh - 1995
    12. Phạm Hoàng Trí Dũng - 1980 
    13. Phạm Nguyễn Anh Thi - 2008
    14. Phạm Nguyễn Anh Khoa - 2011
    15. Hồ Sĩ Hạnh - 1977
    16. Nguyễn Thị Hồng Phúc - 1978
    17. Hồ Phúc Khang - 2018
    18. Hồ Mộc Miên - 2011
    19. Hồ Sĩ Phúc - 2007
    20. Lê Thu Thuỳ - 1981
    21. Văn Thị Tính - 1981
    22. Trần Thị Tiên Hài - 1959
    23. Trần Thị Ngọc Yến - 1975
    24. Võ Đăng Khoa - 1982
    25. Võ Akira - 2012
    26. Võ Maika - 2020
    27. Đào Thị Oanh - 1991
    28. Bùi Đỗ Khắc Tuấn Anh - 1993
    29. Bùi Đỗ Trúc Mỹ - 2020
    30. Trần Đức Thuận - 1986
    31. Doãn Trường Thi - 1986
    32. Lê Nguyễn Bảo Thư - 1996
    33. Đỗ Văn Chung - 1984
    34. Đỗ Thu Thảo - 2018
    35. Đỗ Đức Hiếu - 2015
    36. Nguyễn Thế Vinh - 2014
    37. Nguyễn Thế Khang - 2016
    38. Bùi Thu Hằng - 1983
    39. Phùng Đức Tuấn - 1980
    40. Phùng Kay - 2019
    41. Phùng Nana - 2012
    42. Nguyễn Thị Ngọc Trân - 1995
    43. Mã Thị Thu Hiền - 1977 

     

     

    Quyết định số 1975/QĐ-CTN và 1978/QĐ-CTN cho 17 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản được thôi quốc tịch Việt Nam ngày 11/11/2021. 

    Quyết định số 1975/QĐ-CTN:

    1. Lê Đỗ Thiên Hương - 1983
    2. Nguyễn Thị Thuỳ Lai - 1986
    3. Tạ Thị Thuý Liễu - 1987
    4. Đặng Việt Dũng - 1987

    Quyết định số 1978/QĐ-CTN:

    1. Trần Thanh Phong - 1982
    2. Trần Thanh Hải - 1980
    3. Trần Hữu Sora - 2010
    4. Trần Mải - 2012
    5. Trần Haru - 2013
    6. Nguyễn Quốc Hi - 1993
    7. Vũ Việt Quang - 1993
    8. Phan Thị Kim Hải - 1983
    9. Nguyễn Thị Ngọc Trang - 1990
    10. Nguyễn Thị Minh Vân - 1983
    11. Nguyễn Đức Hiển - 1988
    12. Nguyễn Gia Linh - 2011
    13. Nguyễn Gia Hân - 2011

     

    Quyết định số 1856/QĐ-CTN cho 125 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản được thôi quốc tịch Việt Nam ngày 22/10/2021: 

    1. Bùi Văn Tới - 1984
    2. Ngô Thanh Xuân - 1988
    3. Bùi Nhật Nam - 2018
    4. Nguyễn Trung Quân - 1988
    5. Nguyễn Danh Nhật - 2019
    6. Nguyễn Thành Chung - 1979
    7. Nguyền Thành Thạch Anh - 2007
    8. Nguyễn Thành Bảo Anh - 2012
    9. Giang Đức Mạnh - 1989
    10. Trần Thuỳ Trang - 1985
    11. Trần Aima Tallal - 2017
    12. Lê Tuấn Phong - 1986
    13. Hoàng Văn Thường - 1990
    14. Bùi Thị Thu Hiền - 1982
    15. Nguyễn Thái Bình - 1983
    16. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh - 1973
    17. Cao Thị Hoàng Oanh - 1981
    18. Trần Quốc Cường - 1982
    19. Trầm Nhật Minh Long - 2007
    20. Trầm Niên Như - 2010
    21. Nguyễn thị Truyền - 1990
    22. Nguyễn Hiếu Nghĩa - 1984
    23. Trần Trung Mẫn - 1983
    24. Trần Hà Linh - 2015
    25. Trần Hà Minh - 2017
    26. Trần Bảo Hà - 2012
    27. Đỗ Đăng Trúc - 1993
    28. Vương Ngọc Nga - 1983
    29. Trần Nguyễn Trúc Anh - 1983
    30. Trần Thành Hưng - 2006
    31. Huỳnh Thiên Thanh - 1989
    32. Võ Thị Trâm Anh - 1990
    33. Bùi Tuấn Kiệt - 2018
    34. Trần Đại Dương - 1984
    35. Trần Nhật Minh - 2016
    36. Trần Bảo Anh - 2018
    37. Đỗ Thị Hồng Hoa - 1985
    38. Trương Hoàng Anh - 1986
    39. Nguyễn Minh Anh - 2002
    40. Nguyễn Anh thư - 2005
    41. Phạm văn Tân - 1994
    42. Tạ thị Ngọc Thảo - 1979
    43. Nguyễn Thuỳ Dung - 1981
    44. Trần Hữu Nhân - 2012
    45. Trần Ngọc Qua - 2005
    46. Phạm Phú Duy - 1987
    47. Nguyễn Thị Hải Hà - 1978
    48. Phạm Phi Long - 1981
    49. Hoàng Hà Thuý - 1981
    50. Phạm Hoàng Thái An - 2008
    51. Phạm Hoàng Thái Linh - 2013
    52. Nguyễn Ngọc Hồng Ân - 2011
    53. Nguyễn Quan Chân - 2007
    54. Nguyễn Chân Thành - 2008
    55. Nguyễn Thanh Nhã - 1998
    56. Hoàng Việt hưng - 2006
    57. Trần Quang Thái - 1984
    58. Ngô Thị Minh Duyên - 1969
    59. Nguyễn Thị Thanh Thuý - 1975
    60. Lâm Phúc Duy - 1983
    61. Lâm Bích Trân - 2012
    62. Lâm Hoàng Minh - 2016
    63. Hoàng Thành Đồng - 1980
    64. Kim Ngọc Mai - 1981
    65. Hoàng Kim Ngân - 2012
    66. Hoàng Kim Hà - 2015
    67. Nguyễn Đức Lập - 1970
    68. Trần Tùng Như Mai - 1972
    69. Nguyễn Duy Kỳ - 2006
    70. Nguyễn Diệu Mỹ - 2003
    71. Đặng Bá Khôi - 1981
    72. Nguyễn Thị Ngọc Nhi - 1980
    73. Đặng Bá Bảo Trân - 2009
    74. Đặng Bá Bảo Hân - 2013
    75. Đặng Bá Khang - 2018
    76. Nguyễn Thị Kim Anh - 1988
    77. Đặng Thị Hồng Như - 1980
    78. Lê Phan Hoàng Bảo - 2007
    79. Trần Gia Khánh - 1982
    80. Trần Gia Huy - 2015
    81. Trần Gia Khải - 2018
    82. Lê Thanh Hải - 1987
    83. Trần Thị Ngọc Ánh - 1989
    84. Lê Ngọc Diệp - 2015
    85. Mai Gia Bảo - 1988
    86. Phạm thị Ngọc Huyền - 1997
    87. Nguyễn Nhật Gia Bảo - 2018
    88. Lê thị Thanh Trang - 1979
    89. Vương Tuyết Nhi - 2003
    90. Nguyễn Văn So - 1988
    91. Nguyễn Ngô Trúc Phương - 2017
    92. Huỳnh thị Hồng Yến - 1978
    93. Trịnh Thị Lan Hương - 1987
    94. Võ Trực Quân - 2012
    95. Đỗ Khải Đan - 2017
    96. Nguyễn Thu Hằng - 1991
    97. Nguyễn Minh Đức - 1986 
    98. Nguyễn Minh Ý - 2017
    99. Nguyễn Diệu Vy - 2019
    100. Lê Quốc Dũng - 1987
    101. Nguyễn Như Cẩm Tú - 1987
    102. Nguyễn Lê Hoàng Yến - 1988
    103. Đoàn Quang Hùng - 1989
    104. Đào Thị Nguyệt - 1986
    105. Đoàn Quang Minh - 2015
    106. Đoàn Quang Hiếu - 2017
    107. Đào Vân Anh - 1984 
    108. Nguyễn Tuấn Kiệt - 2009
    109. Nguyễn Mạnh Kiên - 2014
    110. Nguyễn Đình Minh - 1984
    111. Tống Phước Bác Nhã - 1984
    112. Nguyễn Đình Bảo Nhi - 2012
    113. Nguyễn Đình Đại - 2016
    114. Đỗ Ngọc Anh - 2007
    115. Nguyễn Như Thảo - 1995
    116. Vũ Thị Thanh Thảo - 1976
    117. Văng Vũ Nhật Khang - 2004
    118. Văng Vũ An Hy Phúc - 2006
    119. Văng Vũ Như Thảo - 2010
    120. Charles Henri Phi Kỳ Phong - 1983
    121. Ngô Văn Thành - 1980
    122. Huỳnh Lê Cẩm Giang - 1985
    123. Ngô Vũ Hoàng - 1987
    124. Lê Phước Hiệp - 1983

     

    Đề nghị anh/chị liên hệ Đại sứ quán để xác nhận thông tin và hoàn thiện các thủ tục tiếp theo.

    Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền CHXHCN Việt Nam tại Nhật Bản

    Vũ Hồng Nam

    Liện hệ ĐSQ

    - Địa chỉ: Tokyo, 151-0062, Shibuya-ku, Motoyoyogi-cho, 50-11

    - Điện thoại: (813) 3466-3311; 3466-3313; 3466-3314.

    - Hotline Bộ phận Lao động (Dành cho thực tập sinh, người lao động): +81-70-1479-6888

    - Hotline Bộ phận Giáo dục (Dành cho sinh viên, nghiên cứu sinh): +81-80-4675-1987

    - Hotline Bảo hộ công dân Việt Nam trong trường hợp khẩn cấp: +81-80-3590-9136 

    - Fax: +8133466-3312

    - Email:

    vietnamembassy-japan@vnembassy.jp (Thông tin chung)

    vnconsular@vnembassy.jp (Thủ tục lãnh sự)

    baohocongdan@vnembassy.jp (Hòm Mail Bảo hộ Công dân)

    Tổng số lượt truy cập0